Nhân sự
4. Bản đồ vai trò và tác vụ
Bảng 5 liệt kê các tác vụ theo vai trò và mục hướng dẫn tương ứng. Cột Mức quyền ghi theo nhóm quyền Quản trị hệ thống cấp cho tài khoản.
Bảng 5. Tác vụ theo vai trò
| Vai trò | Tác vụ | Mức quyền | Xem mục |
|---|---|---|---|
| Nhân viên | Tra cứu đồng nghiệp trong danh bạ | Xem danh bạ | 5.1.2 |
| Nhân viên | Ký văn bản được gửi cho mình | Ký văn bản của mình | 5.1.3 |
| Nhân viên | Chấm phiếu đánh giá của mình | Điền phiếu đánh giá | 5.1.4 |
| Quản lý trực tiếp | Chấm phiếu đánh giá cho cấp dưới | Điền phiếu đánh giá | 5.2.2 |
| Quản lý trực tiếp | Chấm phiếu đánh giá thử việc | Lập phiếu đánh giá thử việc | 5.2.3 |
| Quản lý trực tiếp | Làm đầu việc nhận việc, nghỉ việc được giao | Xem và sửa quy trình nhận việc, nghỉ việc | 5.2.4 |
| Hành chính nhân sự | Theo dõi bảng điều khiển | Xem hồ sơ nhân viên | 5.3.1 |
| Hành chính nhân sự | Thêm hồ sơ nhân viên | Thêm hồ sơ nhân viên | 5.3.2 |
| Hành chính nhân sự | Tra cứu và cập nhật hồ sơ nhân viên | Sửa hồ sơ nhân viên | 5.3.3 |
| Hành chính nhân sự | Đổi trạng thái làm việc và tạm hoãn việc làm | Đổi trạng thái, quản lý tạm hoãn | 5.3.4 |
| Hành chính nhân sự | Theo dõi yêu cầu sửa hồ sơ | Xem xét yêu cầu sửa hồ sơ | 5.3.5 |
| Hành chính nhân sự | Lập và ký hợp đồng lao động | Quản lý và ký hợp đồng | 5.3.6 |
| Hành chính nhân sự | Lập phụ lục, gia hạn, chấm dứt hợp đồng | Quản lý và chấm dứt hợp đồng | 5.3.7 |
| Hành chính nhân sự | Lập quyết định nhân sự | Quản lý, trình và áp dụng quyết định | 5.3.8 |
| Hành chính nhân sự | Sinh văn bản và gửi ký | Sinh văn bản, gửi ký | 5.3.9 |
| Hành chính nhân sự | Quản lý ứng viên | Quản lý ứng viên | 5.3.10 |
| Hành chính nhân sự | Mở quy trình nhận việc, nghỉ việc | Quản lý quy trình vòng đời | 5.3.11 |
| Hành chính nhân sự | Theo dõi đánh giá thử việc | Quản lý đánh giá thử việc | 5.3.12 |
| Hành chính nhân sự | Tổ chức kỳ đánh giá hiệu suất | Quản lý kỳ đánh giá | 5.3.13 |
| Hành chính nhân sự | Quản lý khoá học và lớp đào tạo | Quản lý đào tạo | 5.3.14 |
| Hành chính nhân sự | Ghi nhận khen thưởng, xử lý kỷ luật và khiếu nại | Quản lý khen thưởng, kỷ luật, khiếu nại | 5.3.15 |
| Hành chính nhân sự | Lập kế hoạch định biên | Quản lý định biên | 5.3.16 |
| Hành chính nhân sự | Ghi lịch sử chức danh và lương | Quản lý lộ trình chức danh | 5.3.17 |
| Hành chính nhân sự | Xem báo cáo nhân sự | Xem báo cáo nhân sự | 8 |
| Quản trị thiết lập nhân sự | Dựng cơ cấu tổ chức | Quản lý tổ chức | 5.4.2 |
| Quản trị thiết lập nhân sự | Khai báo chức danh | Quản lý tổ chức | 5.4.3 |
| Quản trị thiết lập nhân sự | Thiết lập ban đầu (cấu hình, lịch, ngày lễ, tham số luật, danh mục, kết nối, nhập dữ liệu) | Theo từng màn, xem Bảng 11 | 5.4.4 |
| Quản trị thiết lập nhân sự | Cấu hình luồng duyệt của loại đơn | Quản lý loại đơn | 5.4.5 |
| Quản trị thiết lập nhân sự | Soạn mẫu văn bản | Quản lý mẫu văn bản | 5.4.6 |
| Quản trị thiết lập nhân sự | Soạn mẫu đầu việc và mẫu đánh giá | Quản lý quy trình vòng đời, mẫu đánh giá | 5.4.7 |
Ghi chú. Duyệt đơn, phiếu đánh giá thử việc, quyết định, khen thưởng, kỷ luật và kế hoạch định biên đều làm ở Hộp duyệt, thuộc nhóm Chấm công & lương > Nghỉ phép & đơn từ. Cách duyệt xem tài liệu hướng dẫn phân hệ Chấm công và lương.