DMSP · Hướng dẫn sử dụng
Khách hàng và khách hàng thân thiết

2. Thuật ngữ trên giao diện

Bảng 2 giải thích các thuật ngữ và chữ viết tắt in trên giao diện mà tài liệu nhắc tới.

Bảng 2. Thuật ngữ trên giao diện

Thuật ngữ trên giao diệnNghĩa nghiệp vụ
CRMQuản lý quan hệ khách hàng. Chữ này có trong tên nhóm menu CRM bán hàng, màn Phân khúc CRM và nhóm quyền "CRM khách hàng".
Khách hàng 360Màn xem toàn cảnh một khách: chỉ số mua hàng, hoạt động, ghi chú, công việc, thẻ, đồng ý nhận tin.
Hồ sơ khách hàngThông tin thương mại của khách tại cửa hàng: loại khách, hạn mức công nợ, người phụ trách, sổ địa chỉ, hạng thành viên.
Loại khách hàng (tiêu đề màn: Phân loại khách hàng)Nhóm khách quyết định các ô hiện trên hồ sơ, trường bắt buộc, hệ số tích điểm và công nợ mặc định.
Mẫu hồ sơBộ ô hồ sơ của một loại khách: Bán lẻ B2C, Doanh nghiệp B2B, Bán sỉ, VIP.
B2C, B2BB2C là bán cho người tiêu dùng; B2B là bán cho doanh nghiệp (nhà phân phối, đại lý, cửa hàng).
VIPKhách quan trọng. Trên Khách hàng 360, VIP còn là một giai đoạn vòng đời do hệ thống tự xếp.
MST GTGTMã số thuế dùng trên hoá đơn giá trị gia tăng.
Giá trị TB/đơnGiá trị trung bình mỗi đơn của khách.
RFMBộ ba điểm 1 đến 5: Gần đây (mua lần cuối cách đây bao lâu), Tần suất (số đơn), Giá trị (tổng chi tiêu). Ví dụ 5-5-4.
Vòng đờiGiai đoạn của khách, trên Khách hàng 360 ghi: Mới, Đang hoạt động, Có nguy cơ, Ngủ đông, Đã rời bỏ, VIP. Màn Chấm điểm khách hàng và điều kiện phân khúc ghi Khách mới thay cho Mới, Có nguy cơ rời thay cho Có nguy cơ.
Nguy cơ rời bỏMức Thấp, Trung bình, Cao, so số ngày chưa mua lại với chu kỳ mua quen thuộc của khách. unscored trên màn chấm điểm là khách chưa đủ dữ liệu để xếp mức.
Email, SMSEmail là thư điện tử, SMS là tin nhắn điện thoại. Tài liệu dùng chữ email như trên giao diện.
Nhận tiếp thịKhách đã đồng ý nhận tin tiếp thị qua email. Chưa đồng ý gồm cả khách chưa từng được hỏi.
Sổ đồng ýSổ ghi từng lần khách đồng ý hoặc rút đồng ý nhận liên lạc. Chỉ ghi thêm, không sửa, không xoá.
Phân khúc CRMNhóm khách để chăm sóc hoặc làm khuyến mãi. Tĩnh: thêm, bỏ từng khách bằng tay. Động: hệ thống xếp khách theo luật khi bấm Đồng bộ.
JSON nâng caoChế độ nhập luật phân khúc bằng văn bản có cấu trúc, dành cho người quản trị kỹ thuật. Người dùng thường dùng Trình dựng.
Thẻ khách hàngNhãn gắn lên khách (ví dụ "Khách cần gọi lại") để lọc và làm phân khúc.
Danh sách chặn liên hệĐịa chỉ email, số điện thoại không được nhận bất kỳ thông báo nào từ hệ thống.
Khách hàng tiềm năngNgười hoặc doanh nghiệp quan tâm nhưng chưa thành khách.
Cơ hội bán hàngMột thương vụ đang theo đuổi với khách hoặc khách hàng tiềm năng, đi qua các giai đoạn của quy trình bán hàng đến khi Thắng hoặc Thua.
Lead (trong Chấm điểm lead và thông báo trên màn hình)Khách hàng tiềm năng.
Form liên hệ, Tích hợp APINguồn của khách hàng tiềm năng: từ biểu mẫu liên hệ, hoặc do hệ thống khác gửi sang qua giao diện lập trình (API).
Khách báo spamLý do chặn liên hệ: khách báo tin nhận được là tin rác (spam).
KanbanKiểu xem cơ hội thành các cột theo giai đoạn, kéo thẻ để chuyển giai đoạn.
CTVCộng tác viên.
Thời hạn cookieSố ngày một lượt giới thiệu của cộng tác viên còn được ghi nhận.
Payout (trong thông báo trên màn hình)Đợt chi trả hoa hồng cho cộng tác viên.
Chuyển đổi (tiêu đề màn: Hoa hồng)Một khoản hoa hồng sinh ra khi khách mua qua mã giới thiệu của cộng tác viên.
TNCNThuế thu nhập cá nhân khấu trừ khi chi trả hoa hồng cho cộng tác viên.
Điểm chờĐiểm đã tích nhưng chưa dùng được, đang chờ hết số ngày chờ của chương trình.
Ví (trong Số ví còn điểm, Ví đã quét, Ví lệch)Tài khoản điểm của khách (ví điểm). Khách lẻ và đại lý giữ ví điểm riêng.
Điểm trọn đờiTổng điểm khách đã tích từ trước đến nay, không trừ điểm đã dùng.
Nợ điểm tích luỹSố điểm khách đang giữ, chưa dùng, quy ra tiền: khoản cửa hàng còn phải "trả" bằng ưu đãi.
FIFOLô điểm tích trước được dùng trước và hết hạn trước.
Cuốn chiếuMỗi lô điểm hết hạn sau một số ngày kể từ lúc tích.
Cộng dồn, độc quyềnCách một luật tích điểm áp cùng các luật khác (mục 5.3.5).
Gỡ khỏi catalogNgừng một phần thưởng đổi điểm; catalog là danh sách phần thưởng khách đổi được.
Thẻ temCông thức "đủ N lần thì thưởng".
SKUMã sản phẩm, dùng để tìm sản phẩm bán gói hội viên.
Xuất CSVXuất danh sách ra tệp CSV (tệp bảng dữ liệu dạng chữ).
crm.view_pii (trong thông báo trên màn hình)Tên kỹ thuật của quyền "CRM khách hàng: Xem dữ liệu cá nhân".
Mã sự kiện như order_placed, lifecycle_changedNhãn tiếng Anh của hoạt động hệ thống tự ghi trên tab Hoạt động: đặt đơn, thanh toán (paid), giao hàng (shipped, delivered), đổi vòng đời.