4. Bản đồ vai trò và tác vụ
Bảng 3 liệt kê tác vụ của từng vai trò. Cột Mức quyền ghi quyền cần có trên màn Phân quyền & bảo mật > Người dùng & quyền > Nhóm quyền (mục Hệ thống của menu). Quản trị hệ thống dựng nhóm quyền theo bảng này. Một người có thể giữ nhiều vai trò.
Bảng 3. Tác vụ theo vai trò
| Vai trò | Tác vụ | Mức quyền | Xem mục |
|---|---|---|---|
| Quản lý hàng hoá | Khai ngành hàng, thương hiệu, nhãn sản phẩm | Xem, tạo, sửa ngành hàng, thương hiệu, nhãn | 5.1.2 |
| Quản lý hàng hoá | Khai thuộc tính và giá trị thuộc tính | Xem, tạo, sửa thuộc tính | 5.1.3 |
| Quản lý hàng hoá | Tạo sản phẩm | Tạo sản phẩm | 5.1.4 |
| Quản lý hàng hoá | Thêm biến thể, ảnh, combo, đơn vị tính, liên kết | Sửa sản phẩm | 5.1.5 |
| Quản lý hàng hoá | Nhập sản phẩm, thương hiệu, ngành hàng, thuộc tính từ tệp CSV | Nhập dữ liệu sản phẩm | 5.1.6 |
| Quản lý hàng hoá | Khai thành phần sản phẩm | Xem, sửa thành phần | 5.1.7 |
| Quản lý hàng hoá | Khai chứng nhận sản phẩm | Xem, sửa chứng nhận | 5.1.8 |
| Quản lý hàng hoá | Cài đặt bán khi hết hàng | Xem, sửa cài đặt đặt trước | 5.1.9 |
| Quản lý hàng hoá | Chặn bán theo địa lý | Xem, sửa chặn bán theo địa lý | 5.1.10 |
| Quản lý hàng hoá | Ngừng bán, xoá, khôi phục sản phẩm | Sửa, xoá, khôi phục sản phẩm | 5.1.11 |
| Người phụ trách giá | Tạo bảng giá | Xem, tạo, sửa bảng giá | 5.2.2 |
| Người phụ trách giá | Đặt giá cho một biến thể | Xem, tạo, sửa giá sản phẩm | 5.2.3 |
| Người phụ trách giá | Nhập giá hàng loạt | Ghi giá sản phẩm hàng loạt | 5.2.4 |
| Người phụ trách giá | Đặt bậc giá theo số lượng | Xem, tạo, sửa bậc giá | 5.2.5 |
| Người phụ trách giá | Gán bảng giá cho nhóm khách | Xem, tạo, sửa giá theo nhóm khách | 5.2.6 |
| Người phụ trách giá | Điều chỉnh giá theo vùng | Xem, tạo, sửa điều chỉnh giá theo vùng | 5.2.7 |
| Người phụ trách giá | Lập báo giá riêng cho một khách | Xem, tạo, sửa báo giá | 5.2.8 |
| Thủ kho | Khai kho, vị trí kho, đơn vị tính | Xem, tạo, sửa kho, vị trí kho, đơn vị tính | 5.3.2 |
| Thủ kho | Xem tồn kho | Xem tồn kho | 5.3.3 |
| Thủ kho | Nhập kho không theo đơn mua | Điều chỉnh tồn kho | 5.3.4 |
| Thủ kho | Điều chỉnh tồn, đặt ngưỡng, đặt vị trí | Điều chỉnh tồn kho | 5.3.5 |
| Thủ kho | Soạn và xuất kho cho đơn bán | Xem, cập nhật phiếu xuất kho | 5.3.6 |
| Thủ kho | Chuyển hàng giữa hai kho | Xem, tạo, xuất, nhận phiếu chuyển kho | 5.3.7 |
| Thủ kho | Xử lý điều chuyển giữa các cửa hàng trong chuỗi | Xem, xuất, nhận điều chuyển chuỗi | 5.3.8 |
| Thủ kho | Kiểm kê | Xem, mở, chốt phiếu kiểm kê | 5.3.9 |
| Thủ kho | Tra và in phiếu nhập, phiếu xuất | Xem phiếu kho | 5.3.10 |
| Thủ kho | Tra sổ cái kho, sổ nhập, sổ xuất | Xem sổ cái kho | 5.3.11 |
| Thủ kho | Theo dõi lô hàng, lô sắp hết hạn, serial | Xem tồn kho | 5.3.12 |
| Thủ kho | Phát hành và gắn tem truy xuất | Xem, tạo, sửa tem truy xuất | 5.3.13 |
| Thủ kho | Nhận hàng theo đơn mua | Xem, nhận đơn mua | 5.4.4 |
| Mua hàng | Khai nhà cung cấp | Xem, tạo, sửa nhà cung cấp | 5.4.2 |
| Mua hàng | Tạo đơn mua hàng | Tạo đơn mua | 5.4.3 |
| Mua hàng | Đặt hàng, nhận hàng, đóng, huỷ, trả hàng nhà cung cấp | Đặt, nhận, đóng, huỷ đơn mua | 5.4.4 |
| Chăm sóc khách hàng | Duyệt đánh giá sản phẩm | Xem, kiểm duyệt đánh giá | 5.5.2 |
| Chăm sóc khách hàng | Trả lời hỏi đáp sản phẩm | Xem, trả lời, kiểm duyệt hỏi đáp | 5.5.3 |
| Chăm sóc khách hàng | Theo dõi đăng ký báo khi có hàng | Xem đăng ký báo có hàng | 5.5.4 |
Ghi chú. Người phụ trách giá chỉ cần quyền xem sản phẩm. Mua hàng chỉ cần quyền xem tồn kho. Quyền điều chỉnh tồn kho làm số tồn thay đổi ngoài luồng bán hàng, nên chỉ cấp cho Thủ kho được giao trách nhiệm giải trình. Quyền xem giá vốn là quyền riêng. Quyền nhận đơn mua tách riêng với quyền đặt, đóng, huỷ đơn mua, nên cấp được cho Thủ kho mà không cấp quyền đặt hàng; người có quyền nhận cũng thấy nút Trả hàng NCC.
Bảng 4 cho biết mỗi màn trong nhóm menu Hàng hoá được hướng dẫn ở mục nào.
Bảng 4. Màn hình trong nhóm menu Hàng hoá và mục hướng dẫn
| Nhóm menu | Màn hình | Xem mục |
|---|---|---|
| Sản phẩm | Sản phẩm | 5.1.4, 5.1.5, 5.1.11 |
| Sản phẩm | Danh mục sản phẩm (ngành hàng), Thương hiệu, Nhãn sản phẩm | 5.1.2 |
| Sản phẩm | Thuộc tính | 5.1.3 |
| Sản phẩm | Nhập từ CSV | 5.1.6 |
| Sản phẩm | Thành phần | 5.1.7 |
| Sản phẩm | Chứng nhận | 5.1.8 |
| Sản phẩm | Cài đặt đặt trước | 5.1.9 |
| Sản phẩm | Chặn bán theo địa lý | 5.1.10 |
| Sản phẩm | Đánh giá sản phẩm, Hỏi đáp sản phẩm, Báo khi có hàng | 5.5.2 đến 5.5.4 |
| Giá bán | Bảng giá | 5.2.2 |
| Giá bán | Giá sản phẩm | 5.2.3, 5.2.4 |
| Giá bán | Bậc giá theo SL | 5.2.5 |
| Giá bán | Giá theo nhóm khách | 5.2.6 |
| Giá bán | Điều chỉnh giá theo vùng | 5.2.7 |
| Giá bán | Báo giá | 5.2.8 |
| Kho & mua hàng | Tồn kho, Tồn theo kho | 5.3.3 |
| Kho & mua hàng | Nhập kho | 5.3.4, 5.3.11 |
| Kho & mua hàng | Xuất kho | 5.3.6 |
| Kho & mua hàng | Chuyển kho | 5.3.7 |
| Kho & mua hàng | Điều chuyển chuỗi | 5.3.8 |
| Kho & mua hàng | Phiếu kiểm kê | 5.3.9 |
| Kho & mua hàng | Phiếu nhập / xuất kho | 5.3.10 |
| Kho & mua hàng | Sổ cái kho | 5.3.11 |
| Kho & mua hàng | Lô hàng, Lô sắp hết hạn, Serial | 5.3.12 |
| Kho & mua hàng | Tem truy xuất | 5.3.13 |
| Kho & mua hàng | Kho, Vị trí kho, Đơn vị tính | 5.3.2 |
| Kho & mua hàng | Nhà cung cấp | 5.4.2 |
| Kho & mua hàng | Đơn mua hàng | 5.4.3, 5.4.4 |
Ghi chú. Ngành hàng, thương hiệu và nhãn sản phẩm có cùng cách nhập nên gộp một tác vụ. Tồn theo kho là cách xem khác của tồn kho. Lô sắp hết hạn và serial là màn chỉ xem nên gộp với lô hàng. Kho, vị trí kho và đơn vị tính là thiết lập làm một lần nên gộp một tác vụ. Ba màn phản hồi của khách giao cho Chăm sóc khách hàng.