Phân phối (DMS)
6. Quy trình đầu-cuối
Bảng 17 nối các tác vụ ở chương 5 thành các luồng nghiệp vụ của phân hệ.
Bảng 17. Quy trình đầu-cuối
| Quy trình | Các tác vụ theo thứ tự | Vai trò tham gia |
|---|---|---|
| Dựng mạng lưới phân phối | 1. Lập địa bàn (5.1.4), kênh và hạng (5.1.8). 2. Lập cây ghế (5.1.2), phân công người giữ ghế (5.1.3). 3. Phân loại nhà phân phối (5.1.5), lập hợp đồng (5.1.6). 4. Khai báo chuỗi (5.1.7), danh mục phải có (5.1.9). 5. Ghi danh điện thoại cho nhân viên (5.1.10). | Quản trị mạng lưới phân phối |
| Mở điểm bán mới | 1. Nhân viên đề xuất điểm bán trên ứng dụng (chương 7). 2. Giám sát duyệt, chọn kênh và nhà phân phối (5.2.2). 3. Giám sát thêm điểm bán vào tuyến (5.2.4). | Nhân viên bán hàng, Giám sát bán hàng |
| Lập kế hoạch đi tuyến hằng tháng | 1. Quản lý trưng bày cập nhật bộ việc, khảo sát, chuẩn trưng bày, mã lý do (5.3.2 đến 5.3.4). 2. Giám sát sửa tuyến (5.2.4). 3. Sinh lịch, xem trước, phát hành (5.2.5). 4. Nhân viên đồng bộ lịch về ứng dụng. | Quản lý trưng bày, Giám sát bán hàng, Nhân viên bán hàng |
| Đi tuyến hằng ngày | 1. Nhân viên bắt đầu viếng thăm tại điểm bán, làm việc trong bộ việc, đặt đơn sell-out, kết thúc viếng thăm (chương 7). 2. Giám sát theo dõi lượt viếng thăm, xử lý cờ nghi vấn (5.2.6). 3. Quản lý trưng bày chấm ảnh trong hạn (5.3.5). | Nhân viên bán hàng, Giám sát bán hàng, Quản lý trưng bày |
| Từ đơn sell-out đến giao hàng | 1. Nhân viên đặt đơn trên ứng dụng, hoặc Giám sát nhập thay (5.2.7). 2. Đơn được xuất kho và tạo vận đơn ở màn Đơn hàng. 3. Điều phối tạo chuyến (5.4.3). 4. Điều chuyến, tài xế giao, điều phối đối soát (5.4.4). | Nhân viên bán hàng, Giám sát bán hàng, Điều phối giao hàng, Tài xế |
| Nhà phân phối đặt hãng vượt hạn mức | 1. Nhà phân phối đặt hàng trả chậm; đơn vượt hạn mức vào tab Chờ duyệt. 2. Quản lý kinh doanh duyệt hoặc từ chối (5.5.2). | Nhà phân phối, Quản lý kinh doanh |
| Chương trình trưng bày tháng | 1. Lập chương trình, đăng ký và duyệt điểm bán (5.3.6). 2. Nhân viên chụp ảnh trưng bày khi viếng thăm, Quản lý trưng bày chấm ảnh (5.3.5). 3. Cuối tháng xem đánh giá, duyệt chi thưởng (5.3.7). | Quản lý trưng bày, Nhân viên bán hàng |
| Cấp và kiểm tài sản | 1. Thêm tài sản, lập và duyệt hợp đồng đặt tài sản, ghi nhận giao (5.3.8). 2. Kiểm mã QR định kỳ, báo hỏng khi cần (5.3.9). | Quản lý trưng bày, Nhân viên bán hàng |
| Đánh giá hiệu quả | 1. Xem ma trận phủ và tab KPI đội (5.5.3). 2. Xem bốn tab của Báo cáo DMS (5.5.4, chương 8). | Quản lý kinh doanh, Giám sát bán hàng |