Marketing và nội dung
2. Thuật ngữ trên giao diện
Bảng 2 giải thích các chữ viết tắt, chữ tiếng Anh và thuật ngữ in trên các màn của phân hệ.
Bảng 2. Thuật ngữ trên giao diện
| Thuật ngữ trên giao diện | Nghĩa nghiệp vụ |
|---|---|
| CTKM | Chương trình khuyến mãi, ví dụ trong ô Số CTKM tối đa cùng áp và Chọn CTKM gốc. |
| Cách áp | Tự động: hệ thống tự áp vào giỏ hàng khi đơn đủ điều kiện. Thủ công: chỉ áp khi nhân viên chọn cho từng đơn. |
| Điều kiện áp dụng | Khi nào chương trình được áp. Có nhiều điều kiện thì tất cả phải đúng. Không có điều kiện thì áp cho mọi đơn. |
| Hiệu ứng | Khách được gì: giảm phần trăm, giảm tiền, đồng giá, tặng quà, miễn phí vận chuyển và các loại khác trong ô Loại hiệu ứng. Mỗi chương trình cần ít nhất một hiệu ứng. |
| Xếp chồng | Cách một chương trình cộng dồn với chương trình khác: nhóm xếp chồng, Độc quyền, Áp chồng lên. |
| Badge | Nhãn nhỏ hiện trên ảnh sản phẩm ở website, ví dụ "Tiết kiệm 20%". |
| Flash sale | Đợt bán giá sốc trong khung giờ ngắn, giới hạn số suất cho từng mặt hàng. |
| Suất | Số đơn vị hàng được bán trong flash sale. Suất là trần bán của đợt, không phải tồn kho. |
| storefront | Website bán hàng mà khách xem, ví dụ trong nhóm Hiển thị trên storefront. |
| coupon, Voucher cá nhân | coupon là mã giảm giá khách gõ vào giỏ hàng. Voucher cá nhân là mã chỉ khách được gán mới dùng được. |
| Ví mã giảm giá, Ví khách | Danh sách mã một khách đang giữ. Mã vào ví khi khách tự lượm trên website hoặc khi cửa hàng phát mã. |
| Thẻ quà tặng | Thẻ có mệnh giá, khách dùng để trả tiền và trừ dần số dư đến khi hết. |
| Ngân sách khuyến mãi | Quỹ tiền khuyến mãi. Mỗi lần chương trình gắn ngân sách được áp khi thanh toán, số tiền giảm bị trừ vào quỹ. |
| Claim, Claim trả thưởng | Đề nghị chi trả thưởng rút từ ngân sách, ví dụ trả thưởng trưng bày cho nhà phân phối. Đi qua bốn bước: nháp, chờ duyệt, đã duyệt, đã chi. |
| Sổ cái | Danh sách mọi biến động tiền của một ngân sách. Chỉ đọc. |
| Phân bổ | Hạn mức riêng chia từ quỹ chung cho từng đối tượng (khách hàng, nhà phân phối, người bán hoặc cộng tác viên, kênh bán, sản phẩm, danh mục). |
| Web Push | Thông báo bật lên trên trình duyệt của người nhận. Trong ứng dụng là thông báo trong ứng dụng hoặc trang quản trị. |
| Slug, Đường dẫn (slug) | Phần cuối địa chỉ trang trên website, ví dụ chinh-sach-doi-tra. Bỏ trống thì hệ thống tự sinh từ tiêu đề. |
| SEO, Meta title, Meta description | Phần giúp trang hiện đúng trên kết quả tìm kiếm Google: tiêu đề và đoạn mô tả hiện trên kết quả. |
| Banner | Khối ảnh lớn trên trang website, thường có liên kết khi bấm. |
| Popup | Cửa sổ bật lên giữa màn hình website. |
| FAQ | Câu hỏi thường gặp. |
| Section ID, Loại section, Cache TTL | Thông số kỹ thuật cho giao diện website. Chỉ điền theo hướng dẫn của người phụ trách giao diện. |
| English, Tiếng Việt | Tab ngôn ngữ trên màn nhập nội dung. Mỗi tab là một bản nội dung cho khách đọc ở ngôn ngữ đó. |
| Soạn bằng AI, Dịch, AI điền SEO | Nút gọi trợ lý AI (trí tuệ nhân tạo) soạn nội dung, dịch sang tab ngôn ngữ khác, hoặc điền phần SEO. Nội dung AI viết phải đọc lại trước khi lưu. |
| Lead | Khách hàng tiềm năng, quản lý ở menu Khách hàng > CRM bán hàng > Bán hàng > Khách hàng tiềm năng. Tạo lead chuyển một liên hệ từ website thành khách hàng tiềm năng. |
| Spam | Liên hệ hoặc bình luận rác. |
| PV, offer | Trong trạng thái hồ sơ ứng tuyển: PV là phỏng vấn; offer là thư mời nhận việc. |
| CSV | Tệp bảng tính dạng chữ, mở được bằng Excel. |
| SL, SĐT | Số lượng; số điện thoại. Ví dụ ô SL khi xem trước mức giảm, ô SĐT liên hệ của tin tuyển dụng. |
| Thư điện tử. Tài liệu dùng chữ email như trên giao diện. | |
| URL (trong URL Website, URL nút bấm) | Địa chỉ trang web đầy đủ, bắt đầu bằng https://. |
| Icon, Tags | Icon là biểu tượng; Tags là thẻ bài viết. |
| Ảnh thumbnail, Mô tả ảnh (alt) | Ảnh thu nhỏ của bài viết; dòng chữ mô tả nội dung ảnh. |
| Thư viện Media | Nơi lưu ảnh, video, tài liệu dùng chung (media là tệp ảnh, video, tài liệu). |
| XLSX, DOCX | Loại tệp Excel và Word, dùng ở nút lọc của thư viện media. |
| Mã bar | Mã của thanh thông báo. |
| Footer | Phần chân trang website, một nguồn của liên hệ gửi từ website. |
| VAPID (trong thông báo trên màn hình) | Thông số thiết lập kênh Web Push của cửa hàng. |