Cộng tác nội bộ và quản lý công việc
6. Quy trình đầu-cuối
Bảng 8 nối các tác vụ ở chương 5 thành các luồng công việc thường gặp.
Bảng 8. Quy trình đầu-cuối
| Quy trình | Các tác vụ theo thứ tự | Vai trò tham gia |
|---|---|---|
| Khởi động dự án | 1. Tạo dự án (5.3.3). 2. Thêm thành viên, gán vai trò (5.3.4). 3. Đặt mốc (5.3.7). 4. Tạo sprint tháng đầu (5.3.6). 5. Tạo việc cha cho từng bước và giao việc (5.3.5). 6. Lập kế hoạch tháng (5.3.9). | Quản lý dự án |
| Một việc từ khi giao tới khi đóng | 1. Quản lý dự án tạo và giao việc (5.3.5), hoặc bất kỳ ai tạo việc từ tin nhắn (5.1.4). 2. Người làm xem việc ở Việc của tôi (5.2.2), chuyển sang đang làm (5.2.3). 3. Người làm ghi giờ mỗi ngày (5.2.4), nộp báo cáo tiến độ khi cần (5.2.5). 4. Người làm nộp báo cáo hoàn thành (5.2.5). 5. Quản lý dự án duyệt hoặc trả lại (5.3.10). | Thành viên dự án, Quản lý dự án |
| Vòng tuần | 1. Thành viên ghi đủ giờ trong tuần (5.2.4). 2. Quản lý dự án duyệt giờ tuần trước (5.3.11). 3. Xem Khối lượng nhân sự (5.3.12) và Tổng quan từng dự án (5.3.2). 4. Điều chỉnh người làm, hạn của việc trễ. | Thành viên dự án, Quản lý dự án |
| Đưa bản phần mềm tới người dùng | 1. Gom việc đã xong vào đợt phát hành (5.3.8). 2. Giao người phụ trách từng phần. 3. Đưa bản lên, ghi mã bản cài đặt từng phần. 4. Bấm Phát hành. 5. Báo người dùng trong nhóm trò chuyện của dự án (5.1.2). | Quản lý dự án, Thành viên dự án |
| Vòng tháng | 1. Hoàn tất sprint tháng (5.3.6). 2. Lập kế hoạch tháng sau (5.3.9). 3. Nhân viên lập và gửi báo cáo tháng (5.2.7). 4. Trưởng bộ phận duyệt (5.3.13). | Thành viên dự án, Quản lý dự án, trưởng bộ phận |
| Họp và theo dõi sau họp | 1. Lên lịch họp, mời người (5.1.7). 2. Họp, ghi họp (5.1.8). 3. Lấy biên bản, xuất Word (5.1.8). 4. Tạo việc cho từng việc cần làm (5.3.5 hoặc 5.1.4). | Mọi nhân viên, Quản lý dự án |