Cộng tác nội bộ và quản lý công việc
4. Bản đồ vai trò và tác vụ
Bảng 3 liệt kê tác vụ của từng vai trò và mục hướng dẫn tương ứng.
Bảng 3. Tác vụ theo vai trò
| Vai trò | Tác vụ | Mức quyền | Xem mục |
|---|---|---|---|
| Mọi nhân viên | Nhắn tin, gửi tệp trong cuộc trò chuyện | Dùng trò chuyện | 5.1.2 |
| Mọi nhân viên | Nhắn riêng một người hoặc tạo nhóm | Dùng trò chuyện | 5.1.3 |
| Mọi nhân viên | Tạo việc từ tin nhắn | Dùng trò chuyện, có ít nhất một dự án | 5.1.4 |
| Mọi nhân viên | Đọc, trả lời, soạn thư | Dùng hộp thư | 5.1.5 |
| Mọi nhân viên | Kết nối hộp thư lần đầu | Dùng hộp thư | 5.1.6 |
| Mọi nhân viên | Họp ngay, lấy đường dẫn họp hoặc lên lịch họp | Dùng cuộc họp | 5.1.7 |
| Mọi nhân viên | Vào phòng họp, xem bản ghi và biên bản | Dùng cuộc họp | 5.1.8 |
| Mọi nhân viên | Hỏi số liệu kinh doanh với Trợ lý BI | Xem báo cáo | 5.1.9 |
| Thành viên dự án | Xem và lọc việc của mình | Xem công việc | 5.2.2 |
| Thành viên dự án | Cập nhật trạng thái, mô tả, việc con của việc | Người làm của việc hoặc thành viên dự án | 5.2.3 |
| Thành viên dự án | Ghi giờ làm, bấm giờ | Người làm của việc | 5.2.4 |
| Thành viên dự án | Nộp báo cáo tiến độ, báo cáo hoàn thành | Người làm của việc | 5.2.5 |
| Thành viên dự án | Xem Dashboard công việc | Xem công việc | 5.2.6 |
| Thành viên dự án | Lập và nộp báo cáo tháng | Xem công việc | 5.2.7 |
| Quản lý dự án | Xem danh sách và tổng quan dự án | Xem công việc | 5.3.2 |
| Quản lý dự án | Tạo dự án | Quản lý công việc | 5.3.3 |
| Quản lý dự án | Thêm thành viên, gán vai trò | Quản trị dự án | 5.3.4 |
| Quản lý dự án | Tạo và giao việc | Thành viên trở lên trong dự án | 5.3.5 |
| Quản lý dự án | Lập sprint tháng, theo dõi sprint | Thành viên trở lên trong dự án | 5.3.6 |
| Quản lý dự án | Đặt mốc, theo dõi mốc và biểu đồ tiến độ | Thành viên trở lên; sửa mốc cần Quản trị dự án | 5.3.7 |
| Quản lý dự án | Gom việc vào đợt phát hành, phát hành | Quản trị dự án | 5.3.8 |
| Quản lý dự án | Lập kế hoạch tháng | Quản trị dự án, Trưởng nhóm hoặc người phụ trách dự án | 5.3.9 |
| Quản lý dự án | Duyệt báo cáo việc | Quản trị dự án, Trưởng nhóm hoặc người giao việc | 5.3.10 |
| Quản lý dự án | Duyệt giờ làm | Quyền duyệt giờ làm và vai trò Quản trị dự án hoặc Trưởng nhóm | 5.3.11 |
| Quản lý dự án | Theo dõi khối lượng nhân sự | Xem công việc | 5.3.12 |
| Quản lý dự án | Duyệt báo cáo tháng của nhân viên | Quản lý công việc | 5.3.13 |
| Quản lý dự án | Cài đặt cột trạng thái và luật của dự án | Quản trị dự án | 5.3.14 |
| Quản trị hệ thống | Khai hạng mục công việc | Quản lý công việc | 5.4.2 |
| Quản trị hệ thống | Khai đơn giá giờ công | Quản lý công việc | 5.4.3 |
| Quản trị hệ thống | Tạo mẫu dự án và mẫu việc | Quản lý công việc | 5.4.4 |
| Quản trị hệ thống | Tạo mẫu báo cáo theo kỳ | Quản lý công việc | 5.4.5 |
Ghi chú. Cột Mức quyền ghi theo tên nhóm quyền trong Phân quyền & bảo mật và vai trò trong dự án. Khi cấp tài khoản, Quản trị hệ thống tạo nhóm quyền theo đúng tên ở cột Mức quyền và gán cho người dùng theo vị trí ở cột Vai trò.