Chấm công và tiền lương
4. Bản đồ vai trò và tác vụ
Bảng 3 liệt kê các tác vụ theo vai trò và mục hướng dẫn. Bảng 4 cho biết các màn được gộp vào tác vụ nào.
Bảng 3. Tác vụ theo vai trò
| Vai trò | Tác vụ | Mức quyền | Xem mục |
|---|---|---|---|
| Nhân viên | Chấm công trên trang quản trị | Xem chấm công của mình | 5.1.2 |
| Nhân viên | Xem ngày công và lượt chấm của mình | Xem chấm công của mình | 5.1.3 |
| Nhân viên | Báo quên chấm hoặc chấm nhầm | Xem chấm công của mình | 5.1.3 |
| Nhân viên | Gửi đơn nghỉ phép, tăng ca và đơn khác | Gửi đơn | 5.1.4 |
| Quản lý trực tiếp | Duyệt đơn trong hộp duyệt | Duyệt đơn | 5.2.2 |
| Quản lý trực tiếp | Duyệt phiếu điều chỉnh công | Duyệt điều chỉnh công | 5.2.3 |
| Quản lý trực tiếp | Duyệt đổi ca | Duyệt đổi ca | 5.2.4 |
| Quản lý trực tiếp | Nhờ người khác duyệt thay | Duyệt đơn | 5.2.5 |
| Quản lý trực tiếp | Theo dõi ngày công của nhân viên | Xem chấm công | 5.2.6 |
| Hành chính nhân sự | Khai báo ca làm việc | Quản lý ca | 5.3.2 |
| Hành chính nhân sự | Tạo mẫu xoay ca | Quản lý ca | 5.3.3 |
| Hành chính nhân sự | Xếp ca và công bố lịch phân ca | Quản lý ca | 5.3.4 |
| Hành chính nhân sự | Đăng ca mở, khai lịch rảnh và nhu cầu nhân sự | Quản lý ca mở, lịch rảnh, nhu cầu | 5.3.5 |
| Hành chính nhân sự | Khai điểm chấm công | Quản lý chấm công | 5.3.6 |
| Hành chính nhân sự | Thiết lập chính sách chấm công | Quản lý chấm công | 5.3.7 |
| Hành chính nhân sự | Kết nối máy chấm công | Quản lý máy chấm công | 5.3.8 |
| Hành chính nhân sự | Theo dõi đồng ý dữ liệu chấm công | Xem đồng ý dữ liệu | 5.3.9 |
| Hành chính nhân sự | Xem nhật ký chấm công, chấm công hộ, nhập từ máy chấm công | Quản lý chấm công | 5.3.10 |
| Hành chính nhân sự | Tính lại ngày công | Quản lý chấm công | 5.3.11 |
| Hành chính nhân sự | Quản lý đơn từ và lập đơn hộ | Xem và lập đơn | 5.3.12 |
| Hành chính nhân sự | Khai uỷ quyền duyệt thay người vắng mặt | Quản lý uỷ quyền | 5.3.12 |
| Hành chính nhân sự | Cấp và điều chỉnh quỹ phép | Quản lý quỹ phép | 5.3.13 |
| Hành chính nhân sự | Lập kế hoạch nghỉ năm | Quản lý kế hoạch nghỉ | 5.3.14 |
| Hành chính nhân sự | Tạo, tính và duyệt kỳ công | Quản lý kỳ công | 5.3.15, 5.3.16 |
| Kế toán lương | Khai khoản lương và chính sách lương | Quản lý chính sách lương | 5.4.2 |
| Kế toán lương | Khai cơ cấu lương của nhân viên | Quản lý chính sách lương | 5.4.3 |
| Kế toán lương | Khai hoa hồng, đơn giá khoán, quyền lợi, phân bổ chi phí | Quản lý chính sách lương | 5.4.4 |
| Kế toán lương | Tạo, tính, duyệt, trả và khoá kỳ lương | Quản lý kỳ lương | 5.4.5 |
| Kế toán lương | Lập và chi tạm ứng lương | Quản lý tạm ứng | 5.4.6 |
| Kế toán lương | Nhập và duyệt sản lượng khoán | Quản lý lương khoán | 5.4.7 |
| Kế toán lương | Xử lý truy lĩnh và truy thu | Quản lý kỳ lương | 5.4.8 |
| Kế toán lương | Quyết toán lương nghỉ việc | Quản lý kỳ lương | 5.4.9 |
| Kế toán lương | Duyệt giảm trừ thuế khác | Quản lý giảm trừ thuế | 5.4.10 |
Bảng 4. Màn hình gộp vào tác vụ
| Màn hình | Gộp vào | Lý do |
|---|---|---|
| Lịch rảnh, Nhu cầu nhân sự, Ca mở | 5.3.5 | Ba màn cùng phục vụ việc lấp chỗ thiếu người trên lịch phân ca. |
| Uỷ quyền duyệt | 5.2.5, 5.3.12 | Cùng chức năng với nút Nhờ duyệt thay trong hộp duyệt; màn này để Hành chính nhân sự khai thay. |
| Đồng ý dữ liệu chấm công | 5.1.2, 5.3.9 | Nhân viên đồng ý từ màn chấm công của mình; màn này chỉ để tra cứu. |
| Nhật ký chấm công, Máy chấm công | 5.3.8, 5.3.10 | Nhập từ máy chấm công và tra lượt chấm làm trên cùng một luồng. |
| Quyền lợi, Đơn giá khoán, Phân bổ chi phí lương, Chính sách hoa hồng | 5.4.4 | Thiết lập một lần, cùng mẫu tác vụ. |