Chấm công và tiền lương
2. Thuật ngữ trên giao diện
Bảng 2 giải thích các từ, chữ viết tắt và chữ tiếng Anh in trên giao diện mà tài liệu nhắc tới.
Bảng 2. Thuật ngữ trên giao diện
| Thuật ngữ trên giao diện | Nghĩa nghiệp vụ |
|---|---|
| Ca, Danh mục ca | Khung giờ làm lặp lại mỗi ngày, ví dụ 08:00 đến 17:00 nghỉ trưa 12:00 đến 13:00. |
| Số công | Một ca được tính bao nhiêu ngày công, lớn hơn 0 và tối đa 1,5. |
| Mẫu xoay ca (menu ghi Mẫu ca tuần) | Chu kỳ ca lặp lại (theo thứ trong tuần hoặc theo số ngày) để xếp nhanh cho nhiều người. |
| Ca nháp, Công bố | Ca mới xếp là nháp, nhân viên chưa thấy. Công bố thì nhân viên thấy và nhận thông báo. |
| Ca mở | Ca còn thiếu người, đăng lên để nhân viên tự nhận trên ứng dụng. |
| Lịch rảnh | Nhân viên khai lúc nào rảnh, muốn làm hay bận. Bận chỉ sinh cảnh báo khi xếp ca, không chặn. |
| Nhu cầu nhân sự, Độ phủ | Số người cần có mặt theo ngày và khung giờ; độ phủ so số người cần với lịch đã công bố. |
| POS | Hệ thống bán tại quầy. Dự báo từ POS sinh nhu cầu nhân sự từ doanh thu bán tại quầy các tuần trước. |
| Lượt chấm | Một lần chấm vào hoặc chấm ra. Một ngày có thể có nhiều lượt. |
| Ngày công | Kết quả tính công một ngày của một người từ lượt chấm và lịch phân ca. |
| GPS | Chấm công bằng vị trí điện thoại, phải đứng trong bán kính của điểm chấm công. |
| Wi-Fi | Chấm công khi điện thoại nối đúng mạng Wi-Fi đã khai ở điểm chấm công. |
| BSSID | Địa chỉ phần cứng của một bộ phát Wi-Fi, dạng aa:bb:cc:dd:ee:ff. Ghi trên nhãn bộ phát hoặc trong trang quản trị của bộ phát. |
| Mã QR | Chấm công bằng cách quét mã QR hiện trên màn hình đặt tại điểm chấm công. Mã tự đổi theo chu kỳ. |
| Máy chấm công | Máy vân tay, khuôn mặt hoặc thẻ đặt tại chỗ, gửi lượt chấm về hệ thống. |
| Agent tại chỗ | Phần mềm cài trong mạng nội bộ để kéo dữ liệu từ máy chấm công về hệ thống. |
| Log | Dữ liệu lượt chấm lưu trên máy chấm công, như trong nút Kéo log, Xoá log trên máy. |
| PIN | Mã số của người dùng trên máy chấm công. |
| Mở màn kiosk | Nút mở màn hình hiện mã QR, đặt tại quầy để nhân viên quét khi chấm công. |
| Xác minh | Lượt chấm Đã xác minh khi khớp điều kiện của điểm chấm công; Chưa xác minh khi không khớp nhưng chính sách vẫn ghi nhận. |
| Xác thực thiết bị, Vị trí giả lập | Kiểm tra điện thoại có dùng phần mềm giả vị trí hay không. |
| Chấm khi mất mạng | Lượt chấm trên ứng dụng lúc không có mạng, gửi lên khi có mạng lại. |
| Phiếu điều chỉnh | Đề nghị bổ sung giờ chấm bị thiếu hoặc huỷ lượt chấm sai; phải được duyệt. |
| Đồng ý dữ liệu chấm công | Ghi nhận nhân viên đồng ý cho lưu vị trí, ảnh chụp, địa chỉ IP, thông tin thiết bị, sinh trắc học theo Nghị định 13/2023. |
| IP | Địa chỉ mạng của thiết bị khi chấm công. |
| Trên web, Web | Chấm công hoặc đồng ý dữ liệu bằng trình duyệt trên trang quản trị. |
| CSV | Tệp bảng dữ liệu dạng chữ, dùng để nhập lượt chấm hoặc sản lượng. |
| Hộp duyệt | Nơi người duyệt thấy mọi đơn chờ mình quyết định. CC cho tôi là đơn mình được báo để biết. |
| Uỷ quyền duyệt, Nhờ duyệt thay | Giao quyền duyệt cho người khác trong thời gian vắng mặt. |
| Quỹ phép | Số ngày phép được cấp, đã dùng, đang chờ duyệt và còn lại của từng người trong năm. |
| Nghỉ bù | Ngày nghỉ đổi từ giờ tăng ca. |
| Kỳ công | Khoảng ngày (tối đa 62 ngày) tổng hợp chấm công, đơn từ và lịch làm việc thành số công hưởng lương. |
| Công chuẩn, Công hưởng lương | Số ngày công phải làm theo lịch; số ngày công được trả lương (công thực tế cộng nghỉ có lương, lễ, công tác, làm từ xa). |
| Kỳ lương | Lần tính lương cho một kỳ công. Loại Kỳ chính, Bổ sung hoặc Quyết toán nghỉ việc. |
| Thực lĩnh | Số tiền nhân viên nhận sau khấu trừ. |
| Khoản lương | Một dòng trên phiếu lương: thu nhập, khấu trừ, chi phí doanh nghiệp đóng hoặc thông tin. |
| Cơ cấu lương | Lương cơ bản, tỷ lệ hưởng, căn cứ bảo hiểm, cách tính thuế và các khoản cố định của một người theo thời gian. |
| TNCN | Thu nhập cá nhân, như trong Thuế TNCN. |
| BHXH, BHYT, BHTN, BH | Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp. BH là bảo hiểm, như trong ô Tháng đã đóng BH thất nghiệp trước đây. |
| KPI | Chỉ số đánh giá kết quả công việc, dùng cho Thưởng KPI. |
| VAT | Thuế giá trị gia tăng, dùng khi chọn doanh số tính hoa hồng có hay chưa gồm thuế. |
| Truy lĩnh, Truy thu | Trả thêm hoặc thu lại phần chênh lệch khi cơ cấu lương đổi lùi vào kỳ đã chốt. |
| Quyết toán nghỉ việc | Kỳ lương riêng cho một người nghỉ việc: lương ngày cuối, phép chưa nghỉ quy tiền, trợ cấp, tạm ứng còn lại. |
| Nhập khoản tự động | Nút trong kỳ lương kéo tạm ứng, lương khoán, truy lĩnh, hoa hồng và khoản quyết toán vào kỳ. |
| HR | Hành chính nhân sự, như trong dấu "HR lập hộ" trên đơn lập hộ. |
| Mở menu | Nút ba chấm cuối mỗi dòng, chứa các thao tác trên dòng đó. |