8. Xem và đọc báo cáo
Các báo cáo nằm ở Tài chính & báo cáo › Báo cáo. Bảng 15 tóm tắt từng báo cáo; các mục 8.1 đến 8.12 hướng dẫn đọc chỉ số và lọc. Thanh lọc chung của mọi báo cáo:
- Ô kỳ, mặc định Tháng này. Bấm vào để chọn nhanh Hôm nay, 7 ngày qua, 30 ngày qua, Tháng này, Tháng trước, Năm nay, hoặc chọn ngày đầu và ngày cuối trên lịch (Hình 31).
- Ô kênh, mặc định Mọi kênh; chọn Khách tự đặt, Nhân viên đặt hộ hoặc Tại quầy.
- Trước VAT, Sau VAT: xem số tiền chưa gồm hoặc đã gồm thuế.
- Tải CSV: tải bảng chi tiết về máy; tệp luôn có đủ mọi dòng, kể cả khi bảng trên màn đang cắt bớt.
- Biểu tượng chữ i cạnh tên báo cáo và tên bảng: rê chuột để đọc cách tính.
Hình 31. Ô chọn kỳ của báo cáo
Bảng 15. Báo cáo
| Báo cáo | Ý nghĩa các cột chính | Cách lọc | Cách xuất file |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | Doanh số, hoàn tiền, doanh thu thuần, số đơn theo ngày, kênh hoặc nhân viên | Kỳ, kênh, Xem theo, Trước VAT/Sau VAT | Tải CSV |
| Bán hàng theo sản phẩm | Số lượng, số đơn, doanh số, tỉ trọng từng sản phẩm | Kỳ, kênh, Xem theo, Sắp theo, Số dòng | Tải CSV |
| Lãi gộp | Doanh thu trước thuế, giá vốn, lãi gộp, tỉ suất theo sản phẩm | Kỳ, kênh, Số sản phẩm | Tải CSV |
| Doanh thu theo khách hàng | Số đơn, doanh thu thuần, hoàn tiền, giá trị đơn trung bình từng khách | Kỳ, kênh, Sắp theo, Số khách | Tải CSV |
| Khuyến mãi & giảm giá | Tiền giảm theo chương trình và theo mã | Kỳ, kênh, Trước VAT/Sau VAT | Tải CSV |
| Trạng thái & xử lý đơn | Số đơn theo trạng thái, thanh toán, kênh; thời gian xử lý | Kỳ, kênh | Tải CSV |
| Trả hàng & hoàn tiền | Yêu cầu trả, tiền đã hoàn, lý do, sản phẩm bị trả | Kỳ (theo ngày trả, ngày hoàn), Số dòng | Tải CSV |
| Hàng tồn không luân chuyển | Dòng tồn nằm im, số ngày nằm im | Nằm im | Tải CSV |
| Thu tiền theo phương thức | Đã thu, đã hoàn, thực thu, chưa thu theo phương thức | Kỳ, kênh | Tải CSV |
| Thuế GTGT đầu ra | Doanh số chịu thuế, thuế đầu ra, thuế hàng trả theo thuế suất | Kỳ, kênh | Tải CSV |
| Xuất dữ liệu | Mẫu xuất và lượt xuất | Tìm theo mã, tên mẫu | Tệp ở Lịch sử lượt xuất (mục 5.4.3) |
| Tuổi nợ phải thu | Nợ theo khoảng quá hạn và theo khách | Tính đến ngày, Khách hàng | Chưa hỗ trợ xuất tệp |
Lưu ý. Mọi báo cáo trừ Trả hàng & hoàn tiền tính hoàn tiền vào ngày đặt của đơn gốc. Vì vậy doanh thu một tháng đã chốt vẫn giảm được khi tháng sau phát sinh hoàn tiền cho đơn của tháng đó.
8.1 Doanh thu
Mở Báo cáo › Bán hàng › Doanh thu (Hình 32).
- Doanh số: tổng giá trị đơn trong kỳ, trước khi trừ hoàn tiền.
- Hoàn tiền: tiền đã hoàn cho các đơn của kỳ, gồm cả hoàn tại quầy.
- Doanh thu thuần: doanh số trừ hoàn tiền. Đây là số dùng để đánh giá kỳ.
- Số đơn: không tính đơn huỷ.
- Biểu đồ Doanh thu thuần và bảng Chi tiết theo kỳ chia theo ô Xem theo: Theo ngày, Theo kênh hoặc Theo nhân viên.
Hình 32. Báo cáo doanh thu
8.2 Bán hàng theo sản phẩm
Mở Báo cáo › Bán hàng › Bán hàng theo sản phẩm (Hình 33).
- Doanh số: gộp, chưa trừ hàng trả. Số lượng bán tính theo đơn vị cơ sở (thùng 24 lon tính là 24).
- Số nhóm: số dòng đang hiện trên tổng số dòng; "Đã hiện đủ" nghĩa là bảng không bị cắt.
- Phí không gắn sản phẩm: phí đóng gói, phụ phí; không trộn vào bảng sản phẩm.
- Top 10 theo doanh số và bảng Xếp hạng (cột Tỉ trọng là phần trăm doanh số của dòng).
- Lọc thêm: Xem theo (Theo sản phẩm, Theo biến thể, Theo danh mục), Sắp theo (Doanh số cao trước, Số lượng nhiều trước), Số dòng.
Hình 33. Báo cáo bán hàng theo sản phẩm
8.3 Lãi gộp
Mở Báo cáo › Bán hàng › Lãi gộp (Hình 34).
- Doanh thu thuần trước VAT: đã trừ hoàn tiền.
- Giá vốn: giá vốn hàng đã bán; hàng khách trả không cộng vào giá vốn.
- Lãi gộp = doanh thu trước thuế trừ giá vốn. Tỉ suất lãi gộp = lãi gộp chia doanh thu.
- Dòng cảnh báo "… đơn không có giá vốn": hàng chưa nhập giá vốn nên lãi gộp bằng doanh thu và tỉ suất cao hơn thực tế. Cần nhập giá vốn ở phần kho trước khi dùng số lãi gộp.
- Bảng theo sản phẩm có SKU, Đã bán, Doanh thu trước VAT, Khách trả sau VAT, Giá vốn, Lãi gộp, Tỉ suất; bấm tên sản phẩm để mở trang sản phẩm. Ô Số sản phẩm chọn số dòng hiện.
Hình 34. Báo cáo lãi gộp
8.4 Doanh thu theo khách hàng
Mở Báo cáo › Bán hàng › Doanh thu theo khách hàng (Hình 35).
- Số khách mua hàng: khách có tài khoản trong cửa hàng. Doanh thu từ khách chưa gồm khách vãng lai.
- Khách mới / quay lại: "quay lại" là khách đã mua trước ngày đầu kỳ.
- Khách mua lại trong kỳ: khách có từ 2 đơn trở lên trong kỳ.
- Bảng Xếp hạng khách hàng: Số đơn, Doanh thu thuần, Hoàn tiền, Giá trị đơn TB (trung bình), Mua lần đầu → gần nhất. Khung Khách vãng lai gộp các đơn không gắn tài khoản.
- Lọc thêm: Sắp theo (Doanh thu cao trước, Nhiều đơn trước), Số khách.
Hình 35. Báo cáo doanh thu theo khách hàng
8.5 Khuyến mãi và giảm giá
Mở Báo cáo › Bán hàng › Khuyến mãi & giảm giá (Hình 36).
- Tổng giảm giá: tính trước thuế, không gồm thẻ quà tặng và điểm.
- Tỉ lệ giảm trên doanh thu, Đơn có giảm giá (số đơn có giảm trên tổng số đơn).
- Giảm giá tay / khác: nhân viên giảm tay tại quầy và các khoản khác.
- Thẻ quà tặng, Điểm thưởng: ghi riêng, không tính vào giảm giá.
- Hai bảng Theo chương trình khuyến mãi và Theo mã giảm giá: Lượt dùng, Số đơn, Tiền giảm, Doanh thu các đơn đó.
Hình 36. Báo cáo khuyến mãi và giảm giá
8.6 Trạng thái và xử lý đơn
Mở Báo cáo › Vận hành › Trạng thái & xử lý đơn (Hình 37). Đây là báo cáo vận hành, đếm mọi đơn kể cả đơn huỷ, nên tổng số đơn lớn hơn các báo cáo doanh thu là đúng.
- Tổng số đơn, Giá trị đơn, Tỉ lệ hủy.
- Đơn đang tắc: đơn vẫn ở Chờ xác nhận, Chờ duyệt, Đã xác nhận hoặc Đang đóng gói quá 48 giờ kể từ lúc đặt, tức chưa giao cho vận chuyển. Số này cần Nhân viên bán hàng và kho xử lý trước.
- Ba khung Theo trạng thái đơn, Theo thanh toán, Theo kênh bán và ba bảng cùng tên (Số đơn, Tỉ trọng, Giá trị).
- Bảng Thời gian xử lý có ba mốc Đặt → giao cho vận chuyển, Đặt → giao thành công, Đặt → huỷ. Mỗi mốc có Trung bình, Trung vị và Chậm nhất 10% (mười phần trăm đơn chậm nhất mất từ chừng này giờ trở lên).
Hình 37. Báo cáo trạng thái và xử lý đơn
8.7 Trả hàng và hoàn tiền
Mở Báo cáo › Vận hành › Trả hàng & hoàn tiền (Hình 38). Báo cáo này lọc theo ngày trả, ngày hoàn, không theo ngày đặt, nên tổng hoàn có thể khác báo cáo Doanh thu cùng kỳ. Không có ô lọc kênh.
- Yêu cầu trả hàng (theo ngày khách yêu cầu), Lần hoàn tiền (theo ngày hoàn), Tiền đã hoàn (gồm cả hoàn tại quầy), Tỉ lệ hoàn (trên doanh số các đơn đặt trong kỳ).
- Bảng Theo trạng thái xử lý, Lý do trả hàng, Hoàn tiền theo phương thức (Nguồn, Phương thức, Số lần hoàn, Số tiền), Sản phẩm bị trả nhiều nhất.
Hình 38. Báo cáo trả hàng và hoàn tiền
8.8 Hàng tồn không luân chuyển
Mở Báo cáo › Vận hành › Hàng tồn không luân chuyển (Hình 39).
- Chọn ngưỡng ở ô Nằm im: Quá 30 ngày, Quá 60 ngày, Quá 90 ngày hoặc Quá 180 ngày.
- Dòng tồn không luân chuyển: số dòng (biến thể tại một kho) không xuất nhập quá ngưỡng.
- Bảng Danh sách: Sản phẩm, Biến thể, SKU, Kho, Tồn, Xuất nhập gần nhất, Số ngày nằm im. Dùng Trước, Sau để chuyển trang.
Hình 39. Báo cáo hàng tồn không luân chuyển
8.9 Thu tiền theo phương thức
Mở Báo cáo › Tài chính › Thu tiền theo phương thức (Hình 40).
- Giá trị đơn: tổng giá trị các đơn trong kỳ.
- Đã thu: tiền đã vào, tiền mặt đã trừ tiền thối. Đã hoàn: hoàn qua mọi phương thức. Thực thu = đã thu trừ đã hoàn.
- Chưa thu: đơn thu hộ chưa thu và công nợ chưa tới hạn.
- Cơ cấu đã thu, Cơ cấu đã hoàn theo phương thức, ví dụ Tiền mặt, MoMo, SePay, Thanh toán khi nhận hàng. Bảng chi tiết chia theo Nguồn: Thanh toán online, Tại quầy, Thu công nợ, Bù trừ.
- Dùng báo cáo này để đối chiếu với sao kê ngân hàng và cổng thanh toán.
Hình 40. Báo cáo thu tiền theo phương thức
8.10 Thuế GTGT đầu ra
Mở Báo cáo › Tài chính › Thuế GTGT đầu ra (Hình 41). Đây là bảng đối chiếu từ sổ bán hàng; tờ khai thuế lập theo hoá đơn điện tử đã phát hành.
- Doanh số chịu thuế trước VAT (chưa trừ hàng trả), Thuế đầu ra, Thuế của hàng trả (giảm trừ khi lập tờ khai), Thuế còn lại (đầu ra trừ hàng trả).
- Bảng Chi tiết theo thuế suất: mỗi thuế suất một dòng (ví dụ 8%, 0%), dòng Phí vận chuyển riêng, dòng Chưa ghi thuế suất nếu có đơn không xếp được thuế suất. Cột Còn lại trước VAT và Thuế còn lại là số đem đối chiếu.
Hình 41. Báo cáo thuế GTGT đầu ra
8.11 Xuất dữ liệu
Màn Xuất dữ liệu không có số liệu tổng hợp; cách tạo mẫu và chạy xuất ở mục 5.4.3. Bảng mẫu có các cột Mẫu xuất, Mã, Nguồn dữ liệu, Số cột, Trạng thái, Định dạng, Phạm vi, Cập nhật.
8.12 Tuổi nợ phải thu
Mở theo mục 5.3.7 (Hình 18).
- Khách còn nợ: số khách có hoá đơn chưa tất toán. Khách quá hạn: số khách có hoá đơn cũ nhất đã qua ngày đến hạn.
- Quá hạn trên 90 ngày: cần đòi trước. Hoá đơn chưa tất toán: tổng số hoá đơn còn nợ.
- Cơ cấu tuổi nợ: Tổng nợ chia thành Chưa tới hạn, Quá 1–30 ngày, Quá 31–60 ngày, Quá 61–90 ngày, Quá 90 ngày, kèm phần trăm.
- Chi tiết theo khách hàng: khách quá hạn lâu nhất xếp trước; cột Quá hạn lâu nhất và Số hoá đơn cho biết cần gọi ai trước.